2017年8月12日 星期六

[廷歌音越](3)Isaac - Anh Sẽ Về Sớm Thôi

[廷歌音越](3)

Isaac最近竄紅原民歌手,Korea數年影響越南影視。不管是他跨海韓國拍片,亦或是他越語專輯影片,都能看見韓國蹤跡,一起從頭啾逼到尾!Anh Sẽ Về Sớm Thôi哥快回來了!

[Chorus]
Và rồi anh sẽ trở về
然後哥要回來了,
Trước khi nắng tắt hoàng hôn
趕在黃昏日落前,
Từng chiều
每日午後,
Để em khi ấy mỉm cười
讓你開心,
Đón anh xớt chia buồn vui
讓我分憂,
Từng ngày
每個日子,
Chu bi du chu bi du chu chu
啾逼啾...
Đừng lo mỗi khi em chờ
等待時別煩惱喔,
Chu bi du chu bi du chu chu
啾逼啾...
Vì anh sẽ về sớm thôi
因為哥快回來了!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. trước khi 之前[折期]
2. buồn 哀傷[憤;𢞂]
3. chờ 等待[仄]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
sẽ 將[隨]
e.g.
1. Tôi sẽ biết. 我將知道。
2. Tôi sẽ đi. 我將前往。
3. Tôi sẽ đi làm. 我將去做。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。



[廷歌音越](2)Trúc Nhân - Ngồi Hát Đỡ Buồn

[廷歌音越](2)

最近想說每次聽歌,總是破解越曲歌意,分享一下,推廣四周。越語最喜歡歌手竹人Trúc Nhân,之前對唱情歌四字言Bốn Chữ Lắm,MV新奇有趣,OST新主打—Ngồi Hát Đỡ Buồn坐唱解憂。

[Chorus]
À ơi à ơi...
啊喲啊喲...
Chẳng biết nói gì
不知說啥?
Thời gian trôi đi thêm làm chi
時間消逝怎辦?
Ngày mai chia ly thôi thì
明天即將分離!
À ơi à ơi...
啊喲啊喲...
Ngồi hát đỡ buồn
坐唱解憂!
Vì em trong tôi thương càng thương
我越來更愛你,
Làm tôi đàn buồn tang tình tang í a
只好彈唱哀傷!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. biết 知[捌]
2. nói 說[哪]
3. hát 唱[哈]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
chẳng 不[斬;丕]=không 不[空]
e.g.
1. Tôi chẳng thích em. 我不愛你。
2. Tôi chẳng cần. 我不在乎。
3. Tôi chẳng muốn đi. 我不想去。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。



[廷歌音越](1)Soobin Hoàng Sơn - Xin Đừng Lặng Im

[廷歌音越](1)

索賓黃山Soobin Hoàng Sơn最新主打歌—請不要沈默Xin Đừng Lặng Im!副歌必備,把妹有效?改天去越南,應該要カラオケ?

[Chorus]
Người đừng lặng im đến thế
你切莫不出聲,
Vì lặng im sẽ giết chết con tim
沈默將傷吾心,
Dù yêu thương chẳng còn
雖然愛已不在,
Anh vẫn xin em nói một lời
我仍想請你說一個字,
Ngoài kia bao la thế giới
外邊廣大浩瀚的世界,
Nhưng trong anh thế giới chỉ là em thôi
但在我的世界中只有你,
Mình xa nhau thật rồi nhưng anh vẫn chờ đợi!
彼此漸遠但我仍在等待!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. lặng im 沉默[攔音]
2. yêu thương 疼愛[𢞅疼]
3. thế giới 世界[帖澤]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
đừng 別[恫]
e.g.
1. Đừng yêu anh! 別愛哥!
2. Đừng lặng im! 別緘默!
3. Đừng sợ! 別害怕!

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。


2012年3月12日 星期一

2012年3月7日 星期三

Writing Practice: Description of the Tsunami



Writing Process (Brainstorming - Drafting)

Student Production (Revision - Feedback)