顯示具有 V-pop 越音 標籤的文章。 顯示所有文章
顯示具有 V-pop 越音 標籤的文章。 顯示所有文章

2019年5月2日 星期四

[廷歌音越](5)Trúc Nhân - Lớn Rồi Còn Khóc Nhè

[廷哥音越](5)

越語最喜歡歌手竹人Trúc Nhân,之前對唱情歌四字言Bốn Chữ Lắm,MV新奇有趣;OST新主打—Ngồi Hát Đỡ Buồn坐唱解憂;如今配合母親節打出新單曲Lớn Rồi Còn Khóc Nhè長大還哭!歌曲以媽媽新辦臉書為開頭,一開始很生氣回說在忙掛掉電話,結果卻是滑看媽媽上傳臉書照片,開始回憶與媽媽從小到大的成長過程,到最後痛哭流涕打電話給媽媽。

[Verse]
Ngày thơ bé có cánh đồng, trưa nắng bên bờ sông
細漢時佇田中,透中晝佇河邊
Ngày tôi chưa biết vâng lời, chỉ biết chơi và cười
彼時陣毋聽話,干單知影𨑨迌佮練肖話
Lời mẹ nói không nghe cho rằng luôn khắt khe
阿母講兮話毋聽,常感覺尚嚴格
Mẹ nói “Con trai đừng khóc nhè!"
阿母講:「查甫囝仔袂當哭!」

[Verse]
Ngu ngơ chạy theo đám bạn tôi đàn ca
戅戇綴朋友鬥陣去唱歌
Ấy thế mà khiếu văn nghệ nhất nhà
彼時陣我兮歌藝尚讚
Bạn bè cố bao che câu nào cũng dễ nghe
就算是朋友剾洗我,講啥乜嘛好聽
Nó nói hay hơn lời của Mẹ
伊講阿母兮話就愛加減聽

[Chorus] 
Tôi ôm đàn và hát
咱捧著吉他大聲唱歌
Đi xa cùng Bè bạn
佮朋友走去真遠兮所在
Ước mơ con là vòng quanh thế gian
囝仔人兮願望是環遊世界
Tôi vô tình là thế
毋是我無心
Hay quên gọi về Mẹ
袂記打電話予阿母
Ước mơ của mẹ là thấy con về
阿母伊兮願望是看我倒轉來

[Verse]
Rồi tôi xơ xác đi nhiều khi mới quen người yêu
衫黑白穿四界浪蕩,當我拄仔熟識愛人兮時陣
Thời tôi mới biết đi làm, em cứ hay càm ràm
到矣我拄仔去食頭路,她不時對我咧怨嘆
Người yêu nói tôi nghe tuy lời hơi khó nghe
愛人講兮話我有咧聽,雖然嘛是淡薄仔歹聽
Em nói hay hơn lời của Mẹ 
伊講阿母兮話就愛加減聽

[Verse]
Thấm thoát lại thấy tôi chẳng thiếu điều chi
時間擱過甲真緊予我毋知影欠啥乜
Lắm lúc lại thấy tôi chẳng có gì
我嘛常常咧看家己擱有欠啥乜物件
Phải chăng lớn khôn hơn hay càng ngu ngốc hơn?
干若是大漢有變巧抑是變較孝呆?
Tôi muốn nghe thêm lời của Mẹ
我想欲加聽一寡阿母伊講兮話

[Ending]
Giờ tôi nhớ những cánh đồng, trưa nắng bên bờ sông
彼當陣我真懷念彼寡田園,透中晝佇河邊
Giờ tôi mới biết vâng lời, yêu lắm khi Mẹ cười
彼當陣我拄仔知影愛聽話,真愛阿母伊笑笑兮時陣
Giờ tôi muốn lắng nghe, cho dù lời khắt khe
彼當陣我想欲斟酌聽,雖然她講兮話真嚴格
Không biết bao lâu còn có Mẹ
毋知影擱有偌久有阿母佇兮

[Ending]
Ngày thơ bé ngu ngơ ai chẳng hay khóc nhè
細漢時戅戇幌,誰毋知影愛較嚴格
Nay lớn cớ sao lại khóc nhè...
這時陣大漢啊,是按怎擱遮嚴格

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. bạn 朋友[伴]
2. ước mơ 夢想
3. khắt khe 嚴格[苛刻]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
cho rằng 認為
e.g.
1. Tôi cho rằng Anh Đình là thầy giáo đẹp trai nhất ở trường học của tôi. 我認為廷哥是我們學校最帥的老師。
2. Tôi cho rằng ai cũng biết trường học của tôi rất có tiếng . 我覺得大家都知道我們學校頗有名氣的。
3. Tôi cho rằng món ăn Việt Nam rất ngon nhất. 我覺得越南菜最好吃。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。
p.s. 本歌詞翻譯感謝洪郁婷老師提供修改建議指導。




2017年8月13日 星期日

[廷歌音越](4)Chi Dân - 1234

[廷歌音越](4)

新世代歌手支民Chi Dân,吾音樂網路平台NCT,1234連續數週排行第一,1234幾段歌詞輕快有趣,剩下哪個傻瓜?依舊多少寒暑?

[Chorus]
1 2 3 4 ngày...
過了1234天,
Có chắc nỗi nhớ sẽ biến mất đi hay còn lưu luyến vậy
確定眷念不再還是依舊相思?
Có chắc tiếng khóc sẽ giúp lấy anh hay làm tan nát lòng
確定訴苦對我有益還是傷心?
Nhìn từng kỉ niệm trôi, nhạt nhoà và phai phôi
看著每段回憶過眼雲煙...
1 2 3 4 năm
過了1234年,
Có lẽ ngốc nghếch a chỉ nhớ em
或許我仍傻傻想念你,
Dại khờ a sai lầm, em cũng đã có một người yêu mới
愚蠢的我錯了,你已經有新的愛人!
Chắc anh chẳng tin một ai nữa đâu
我不再相信任何人了,
Vì ta mất nhau
因為我們失去彼此!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. ngày 天[奈;𣈗
2. năm 年[暔;𢆥
3. vì 因為[

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
đã 已[達;]通常句尾會加rồi 了[
e.g.
1. Tôi đã ăn rồi. 我已經吃了。
2. Anh đã đi rồi. 他已經去了。
3. Tôi uống thuốc rồi. 我已經服藥了。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。


2017年8月12日 星期六

[廷歌音越](3)Isaac - Anh Sẽ Về Sớm Thôi

[廷歌音越](3)

Isaac最近竄紅原民歌手,Korea數年影響越南影視。不管是他跨海韓國拍片,亦或是他越語專輯影片,都能看見韓國蹤跡,一起從頭啾逼到尾!Anh Sẽ Về Sớm Thôi哥快回來了!

[Chorus]
Và rồi anh sẽ trở về
然後哥要回來了,
Trước khi nắng tắt hoàng hôn
趕在黃昏日落前,
Từng chiều
每日午後,
Để em khi ấy mỉm cười
讓你開心,
Đón anh xớt chia buồn vui
讓我分憂,
Từng ngày
每個日子,
Chu bi du chu bi du chu chu
啾逼啾...
Đừng lo mỗi khi em chờ
等待時別煩惱喔,
Chu bi du chu bi du chu chu
啾逼啾...
Vì anh sẽ về sớm thôi
因為哥快回來了!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. trước khi 之前[折期]
2. buồn 哀傷[憤;𢞂
3. chờ 等待[仄]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
sẽ 將[隨]
e.g.
1. Tôi sẽ biết. 我將知道。
2. Tôi sẽ đi. 我將前往。
3. Tôi sẽ đi làm. 我將去做。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。



[廷歌音越](2)Trúc Nhân - Ngồi Hát Đỡ Buồn

[廷歌音越](2)

最近想說每次聽歌,總是破解越曲歌意,分享一下,推廣四周。越語最喜歡歌手竹人Trúc Nhân,之前對唱情歌四字言Bốn Chữ Lắm,MV新奇有趣,OST新主打—Ngồi Hát Đỡ Buồn坐唱解憂。

[Chorus]
À ơi à ơi...
啊喲啊喲...
Chẳng biết nói gì
不知說啥?
Thời gian trôi đi thêm làm chi
時間消逝怎辦?
Ngày mai chia ly thôi thì
明天即將分離!
À ơi à ơi...
啊喲啊喲...
Ngồi hát đỡ buồn
坐唱解憂!
Vì em trong tôi thương càng thương
我越來更愛你,
Làm tôi đàn buồn tang tình tang í a
只好彈唱哀傷!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. biết 知[
2. nói 說[哪]
3. hát 唱[哈]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
chẳng 不[斬;]=không 不[
e.g.
1. Tôi chẳng thích em. 我不愛你。
2. Tôi chẳng cần. 我不在乎。
3. Tôi chẳng muốn đi. 我不想去。

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。



[廷歌音越](1)Soobin Hoàng Sơn - Xin Đừng Lặng Im

[廷歌音越](1)

索賓黃山Soobin Hoàng Sơn最新主打歌—請不要沈默Xin Đừng Lặng Im!副歌必備,把妹有效?改天去越南,應該要カラオケ?

[Chorus]
Người đừng lặng im đến thế
你切莫不出聲,
Vì lặng im sẽ giết chết con tim
沈默將傷吾心,
Dù yêu thương chẳng còn
雖然愛已不在,
Anh vẫn xin em nói một lời
我仍想請你說一個字,
Ngoài kia bao la thế giới
外邊廣大浩瀚的世界,
Nhưng trong anh thế giới chỉ là em thôi
但在我的世界中只有你,
Mình xa nhau thật rồi nhưng anh vẫn chờ đợi!
彼此漸遠但我仍在等待!

哈樂字  Những Lời Của Bài Hát
1. lặng im 沉默[攔音]
2. yêu thương 疼愛[𢞅疼]
3. thế giới 世界[帖澤]

越法趣 Ngữ Pháp Của Bài Hát
đừng 別[恫]
e.g.
1. Đừng yêu anh! 別愛哥!
2. Đừng lặng im! 別緘默!
3. Đừng sợ! 別害怕!

p.s. []方框為似音,若有底線則為原本越語漢字。